首次公开招股[shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ] [首 次 公 开 招 股]Lưu từKhácphát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)Chữ trong từ首shǒuđầu次cìtiếp theo公gōngcông cộng开kāimở (ngoại động từ hoặc nội động từ)招zhāotuyển dụng股gǔđùiTừ cùng chữ:首先shǒu xiānHSK 3trước tiên首都shǒu dūHSK 3thủ đô屁股pì guHSK 6mông炒股chǎo gǔHSK 6(thông tục) đầu cơ cổ phiếu首席shǒu xíHSK 6trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)首次shǒu cìHSK 6đầu tiên首相shǒu xiàngHSK 6thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)首脑shǒu nǎoHSK 6người đứng đầu首创shǒu chuàngHSK 9khởi nguồnXem thêm (3)