首创【首創】
[shǒu chuàng] [首 创]
khởi nguồn; tiên phong; phát minh
首先创造;最先发起或建立
该机构首创的交互式教学模式,极大地提升了学员的语言应用能力。
gāi jī gòu shǒu chuàng de jiāo hù shì jiào xué mó shì, jí dà dì tí shēng le xué yuán de yǔ yán yìng yòng néng lì.Mô hình giảng dạy tương tác do cơ quan này tiên phong sáng lập đã nâng cao đáng kể năng lực ứng dụng ngôn ngữ của học viên.