源泉
[yuán quán] [源 泉]
khởi nguồn; nguồn suối; nguồn nước
水源;比喻力量、智慧或灵感的来源。
人民群众的智慧和创造力是推动社会发展的动力源泉。
rén mín qún zhòng de zhì huì hé chuàng zào lì shì tuī dòng shè huì fā zhǎn de dòng lì yuán quán.Trí tuệ và sức sáng tạo của quần chúng nhân dân là nguồn cội động lực thúc đẩy xã hội phát triển.