泉
[quán]
1.suối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)
从地下涌出的水源或水流。
山里有一口泉,水特别清。
shān lǐ yǒu yì kǒu quán, shuǐ tè bié qīng.Trong núi có một con suối, nước đặc biệt trong.
2.suối vàng, cõi âm
指死者埋葬处或人死后所在处。
愿逝者在泉下得以安息。
yuàn shì zhě zài quán xià dé yǐ ān xī.Nguyện cho người đã khuất được an nghỉ dưới suối vàng.
五点准时开始。我们先去采购矿泉水,再核对一下宣传材料。
wǔ diǎn zhǔn shí kāi shǐ. wǒ men xiān qù cǎi gòu kuàng quán shuǐ, zài hé duì yí xià xuān chuán cái liào.Năm giờ đúng giờ bắt đầu. Chúng ta đi mua nước khoáng trước, rồi đối chiếu lại tài liệu tuyên truyền.
Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch山脚下有一眼四季喷涌的泉水。
shān jiǎo xià yǒu yì yǎn sì jì pēn yǒng de quán shuǐ.Dưới chân núi có một dòng suối phun trào quanh năm.
天气很热,我想买瓶矿泉水。
tiān qì hěn rè, wǒ xiǎng mǎi píng kuàng quán shuǐ.Thời tiết rất nóng, tôi muốn mua một chai nước khoáng.