矿泉水【礦泉水】
[kuàng quán shuǐ] [矿 泉 THỦY]
nước khoáng; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi)
含矿物质的瓶装饮用水
天气很热,我想买瓶矿泉水。
tiān qì hěn rè, wǒ xiǎng mǎi píng kuàng quán shuǐ.Thời tiết rất nóng, tôi muốn mua một chai nước khoáng.
瓶、杯
五点准时开始。我们先去采购矿泉水,再核对一下宣传材料。
wǔ diǎn zhǔn shí kāi shǐ. wǒ men xiān qù cǎi gòu kuàng quán shuǐ, zài hé duì yí xià xuān chuán cái liào.Năm giờ đúng giờ bắt đầu. Chúng ta đi mua nước khoáng trước, rồi đối chiếu lại tài liệu tuyên truyền.
Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch