淡水
[dàn shuǐ] [淡 THỦY]
nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt
含盐量极低的水
淡水是台湾新北市的一个著名旅游景点。
dàn shuǐ shì tái wān xīn běi shì de yí gè zhù míng lǚ yóu jǐng diǎn.Đạm Thủy là một điểm du lịch nổi tiếng thuộc thành phố Tân Bắc, Đài Loan.
他在水库里大量养殖淡水鱼。
tā zài shuǐ kù lǐ dà liàng yǎng zhí dàn shuǐ yú.Anh ấy nuôi một lượng lớn cá nước ngọt ở hồ chứa.
这里的自然条件非常艰苦,缺少淡水。
zhè lǐ de zì rán tiáo jiàn fēi cháng jiān kǔ, quē shǎo dàn shuǐ.Điều kiện tự nhiên ở đây vô cùng gian khổ, thiếu nước ngọt.