泪水
[lèi shuǐ] [泪 THỦY]
nước mắt; lệ
眼睛因悲伤等流出的水
她的眼里满是激动的泪水。
tā de yǎn lǐ mǎn shì jī dòng de lèi shuǐ.Trong mắt cô ấy tràn ngập nước mắt xúc động.
她低着头,泪水垂落在书页上。
tā dī zhe tóu, lèi shuǐ chuí luò zài shū yè shàng.Cô cúi đầu, nước mắt rơi xuống trang sách.
泪水让她的视线变得一片朦胧。
lèi shuǐ ràng tā de shì xiàn biàn de yí piàn méng lóng.Nước mắt làm tầm nhìn của cô trở nên mờ mịt.
离别时,大家忍不住流下了泪水。
lí bié shí, dà jiā rěn bú zhù liú xià le lèi shuǐ.Lúc chia ly, mọi người không kìm được rơi nước mắt.