污水
[wū shuǐ] [污 THỦY]
nước thải
被污染或使用后需处理的脏水
工厂必须经过处理才能排放污水。
gōng chǎng bì xū jīng guò chǔ lǐ cái néng pái fàng wū shuǐ.Nhà máy phải qua xử lý mới được phép xả nước thải.
确实,大家之前总抱怨一到雨天就污水倒灌,那地下部分你具体打算怎么改?
què shí, dà jiā zhī qián zǒng bào yuàn yí dào yǔ tiān jiù wū shuǐ dǎo guàn, nà dì xià bù fen nǐ jù tǐ dǎ suàn zěn me gǎi?Thật vậy, mọi người trước đây cứ phàn nàn hễ mưa là nước thải trào ngược, vậy phần ngầm cậu dự tính sửa cụ thể thế nào?
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外首先要彻底更换雨污水管网。除此之外,我们还必须把杂乱的电线电缆全入地。
shǒu xiān yào chè dǐ gēng huàn yǔ wū shuǐ guǎn wǎng. chú cǐ zhī wài, wǒ men hái bì xū bǎ zá luàn de diàn xiàn diàn lǎn quán rù dì.Trước tiên phải thay thế triệt để mạng lưới đường ống nước mưa và nước thải. Ngoài ra, chúng ta còn nhất định phải ngầm hóa toàn bộ dây điện và dây cáp lộn xộn.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外这台设备能够快速将污水处理成净水。
zhè tái shè bèi néng gòu kuài sù jiāng wū shuǐ chǔ lǐ chéng jìng shuǐ.Thiết bị này có thể nhanh chóng xử lý nước thải thành nước sạch.