污
[wū]
bẩn; bẩn thỉu; hôi thối
好主意,这样确实能有效减少污染。
hǎo zhǔ yì, zhè yàng què shí néng yǒu xiào jiǎn shǎo wū rǎn.Ý kiến hay, như vậy quả thực có thể giảm thiểu ô nhiễm hiệu quả.
Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần这条水沟里流满了发臭的污水。
zhè tiáo shuǐ gōu lǐ liú mǎn le fā chòu de wū shuǐ.Dưới mương này chảy đầy nước thải bốc mùi hôi thối.
是的,还能有效降低碳排放,减少环境污染。
shì de, hái néng yǒu xiào jiàng dī tàn pái fàng, jiǎn shǎo huán jìng wū rǎn.Đúng thế, còn có thể giảm phát thải carbon hiệu quả, giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而