去污
[qù wū] [去 污]
khử nhiễm; làm sạch
这种新型洗衣粉不仅去污而且不伤手。
zhè zhǒng xīn xíng xǐ yī fěn bù jǐn qù wū ér qiě bù shāng shǒu.Loại bột giặt kiểu mới này không chỉ tẩy bẩn mà còn không hại da tay.
这种洗衣粉去污效果很好,而且价格便宜。
zhè zhǒng xǐ yī fěn qù wū xiào guǒ hěn hǎo, ér qiě jià gé pián yi.Loại bột giặt này tẩy vết bẩn rất tốt, mà giá lại rẻ.
使用这种环保洗涤剂不仅去污力强,而且不伤手。
shǐ yòng zhè zhǒng huán bǎo xǐ dí jì bù jǐn qù wū lì qiáng, ér qiě bù shāng shǒu.Dùng loại chất tẩy rửa thân thiện với môi trường này không chỉ tẩy sạch vết bẩn mà còn không hại da tay.