贪污【貪污】
[tān wū] [贪 污]
tham nhũng; tham ô
利用职权非法占有公共财物
那名官员因涉嫌贪污公款而被依法逮捕。
nà míng guān yuán yīn shè xián tān wū gōng kuǎn ér bèi yī fǎ dǎi bǔ.Vị quan chức đó bị bắt giữ theo quy định pháp luật vì nghi vấn tham ô công quỹ.
hành vi tham ô; tội tham ô
指利用职务便利非法占有财物的行为
这起贪污案引起了社会关注。
zhè qǐ tān wū àn yǐn qǐ le shè huì guān zhù.Vụ án tham ô này đã thu hút sự chú ý của xã hội.
这起贪污案件已经被依法查处。
zhè qǐ tān wū àn jiàn yǐ jīng bèi yī fǎ chá chǔ.Vụ án tham nhũng này đã được điều tra và xử lý theo pháp luật.
他因为贪污公款被判坐牢五年。
tā yīn wèi tān wū gōng kuǎn bèi pàn zuò láo wǔ nián.Anh ta bị phạt ngồi tù năm năm vì tham ô công quỹ.
他因为贪污受贿彻底败坏了名声。
tā yīn wèi tān wū shòu huì chè dǐ bài huài le míng shēng.Anh ta đã hoàn toàn làm hỏng danh tiếng vì tham ô nhận hối lộ.