贪【貪】
[tān]
1.có khao khát mãnh liệt; thèm muốn; tham lam
求多,不知足;渴望得到。
做人不能贪,否则早晚会失去现有一切。
zuò rén bù néng tān, fǒu zé zǎo wǎn huì shī qù xiàn yǒu yí qiè.Làm người không được tham, nếu không sớm muộn gì cũng mất đi tất cả hiện có.
2.tham nhũng, ăn hối lộ
贪污,非法收受财物。
这名官员因贪了公款被判刑。
zhè míng guān yuán yīn tān le gōng kuǎn bèi pàn xíng.Vị quan chức này bị kết án tù vì tham ô công quỹ.
3.ham, mê (thú vui, sự thoải mái)
过于偏好或迷恋某种享受。
小孩子因为贪玩忘了写作业。
xiǎo hái zi yīn wèi tān wán wàng le xiě zuò yè.Đứa trẻ vì ham chơi mà quên làm bài tập về nhà.
这起贪污案件已经被依法查处。
zhè qǐ tān wū àn jiàn yǐ jīng bèi yī fǎ chá chǔ.Vụ án tham nhũng này đã được điều tra và xử lý theo pháp luật.
他因为贪污公款被判坐牢五年。
tā yīn wèi tān wū gōng kuǎn bèi pàn zuò láo wǔ nián.Anh ta bị phạt ngồi tù năm năm vì tham ô công quỹ.
他因为贪图钱财而背叛了国家。
tā yīn wèi tān tú qián cái ér bèi pàn le guó jiā.Anh ta vì tham lam tiền tài mà phản bội đất nước.