贪官
[tān guān] [贪 官]
quan chức tham nhũng; quan lại hám lợi; quan tham
这个贪官千方百计地到处捞钱。
zhè ge tān guān qiān fāng bǎi jì dì dào chù lāo qián.Tên quan tham này tìm đủ mọi cách để vơ vét tiền bạc khắp nơi.
法官勒令贪官把赃款全部吐出来。
fǎ guān lè lìng tān guān bǎ zāng kuǎn quán bù tǔ chū lái.Thẩm phán yêu cầu quan tham nôn hết số tiền tang vật ra.
这些贪官污吏就是社会上的害虫。
zhè xiē tān guān wū lì jiù shì shè huì shàng de hài chóng.Những tên quan tham lại nhũng này chính là kẻ có hại cho xã hội.