警官
[jǐng guān] [警 官]
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
警察队伍中的官员或警务人员
那位警官耐心地向市民解释相关法律规定。
nà wèi jǐng guān nài xīn dì xiàng shì mín jiě shì xiāng guān fǎ lǜ guī dìng.Vị cảnh sát đó kiên nhẫn giải thích các quy định pháp luật liên quan cho người dân.
对啊,我也没想到坏人竟然是那个警官。
duì a, wǒ yě méi xiǎng dào huài rén jìng rán shì nà ge jǐng guān.Đúng vậy, tớ cũng không ngờ kẻ xấu lại chính là viên cảnh sát đó.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem李警官兢兢业业地守护着一方平安。
lǐ jǐng guān jīng jīng yè yè dì shǒu hù zhe yì fāng píng ān.Cảnh sát Lý tận tụy giữ gìn bình yên cho một vùng.