警惕
[jǐng tì] [警 惕]
cảnh giác; đề phòng
对可能发生的危险保持高度戒备
出门旅游时,要时刻警惕陌生人的可疑行为。
chū mén lǚ yóu shí, yào shí kè jǐng tì mò shēng rén de kě yí xíng wéi.Khi đi du lịch, cần luôn cảnh giác với những hành vi đáng ngờ của người lạ.
sự cảnh giác; tinh thần cảnh giác
对危险或危害的戒备意识
边防战士时刻保持高度的警惕。
biān fáng zhàn shì shí kè bǎo chí gāo dù de jǐng tì.Chiến sĩ biên phòng luôn giữ tinh thần cảnh giác cao độ.
没错,而且我们需要警惕算法偏见对学术诚信的侵蚀。
méi cuò, ér qiě wǒ men xū yào jǐng tì suàn fǎ piān jiàn duì xué shù chéng xìn de qīn shí.Không sai, hơn nữa chúng ta cần cảnh giác việc định kiến thuật toán làm xói mòn tính trung thực học thuật.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục工作的时候千万不能放松警惕。
gōng zuò de shí hòu qiān wàn bù néng fàng sōng jǐng tì.Khi làm việc tuyệt đối không được lơi lỏng cảnh giác.
骗子一般会假装成客户的亲人打视频电话。客户一相信,就会放松警惕。
piàn zi yì bān huì jiǎ zhuāng chéng kè hù de qīn rén dǎ shì pín diàn huà. kè hù yì xiāng xìn, jiù huì fàng sōng jǐng tì.Kẻ lừa đảo thông thường sẽ giả vờ thành người thân của khách hàng gọi điện thoại video. Khách hàng vừa tin tưởng, sẽ thả lỏng cảnh giác.
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎