HSK 7当心[dāng xīn] [当 心]Lưu từĐộng từcẩn thận; để ý注意留心,避免危险或出错。实验室操作必须严格遵守规范,当心化学品灼伤。shí yàn shì cāo zuò bì xū yán gé zūn shǒu guī fàn, dāng xīn huà xué pǐn zhuó shāng.Thao tác phòng thí nghiệm phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định, cẩn thận bỏng hóa chất.Xem thêm (2)Chữ trong từ当dānglàm心xīntimTừ cùng chữ:中心zhōng xīnHSK 2trung tâm信心xìn xīnHSK 2niềm tin关心guān xīnHSK 2quan tâm đến小心xiǎo xīnHSK 2cẩn thận开心kāi xīnHSK 2cảm thấy vui当时dāng shíHSK 2lúc đó放心fàng xīnHSK 2cảm thấy nhẹ nhõm伤心shāng xīnHSK 3đau buồn内心nèi xīnHSK 3trái timXem thêm (3)Từ cận nghĩa:中ZhōngHSK 1bên trong中间zhōng jiānHSK 1ở giữa中心zhōng xīnHSK 2trung tâm中央zhōng yāngHSK 5trung ương当中dāng zhōngHSK 3giữa半bànHSK 1một nửa间jiānHSK 1gian心xīnHSK 3tim