中心
[zhōng xīn] [TRUNG 心]
trung tâm; trái tim; cốt lõi
事物的中央或最主要部分
学校在城市中心。
xué xiào zài chéng shì zhōng xīn.Trường học ở trung tâm thành phố.
个
小明,你也去市中心吗?
xiǎo míng, nǐ yě qù shì zhōng xīn ma?Tiểu Minh, cậu cũng đi trung tâm thành phố à?
Trong bài: Hỏi giờ xe buýt周末这家购物中心的人非常多。
zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.
确实,但我感觉中心站最让人受不了。
què shí, dàn wǒ gǎn jué zhōng xīn zhàn zuì ràng rén shòu bù liǎo.Thật vậy, nhưng mình cảm thấy ga trung tâm là khiến người ta không chịu nổi nhất.
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别