当中
[dāng zhōng] [当 TRUNG]
giữa; ở giữa; ở trung tâm
在某个范围或群体的里面
他坐在我们大家当中。
tā zuò zài wǒ men dà jiā dāng zhōng.Anh ấy ngồi ở giữa tất cả chúng tôi.
đang diễn ra; trong lúc
表示某事正在进行
会议正在进行当中。
huì yì zhèng zài jìn xíng dāng zhōng.Cuộc họp hiện đang diễn ra.
确实如此,王老师。这一趋势在年轻求职者当中,似乎越来越受推崇了。
què shí rú cǐ, wáng lǎo shī. zhè yì qū shì zài nián qīng qiú zhí zhě dāng zhōng, sì hū yuè lái yuè shòu tuī chóng le.Đúng là như vậy, Thầy Vương. Xu hướng này dường như ngày càng được đánh giá cao trong giới ứng viên trẻ tuổi.
Trong bài: Bàn về một xu hướng đang nổi lên兄弟几个当中,老大最有担当。
xiōng dì jǐ gè dāng zhōng, lǎo dà zuì yǒu dān dāng.Trong mấy anh em, người con cả là người có trách nhiệm nhất.
那你的意思是,在这场争执当中,你完全打算袖手旁观、置身事外了吗?
nà nǐ de yì sī shì, zài zhè chǎng zhēng zhí dāng zhōng, nǐ wán quán dǎ suàn xiù shǒu páng guān, zhì shēn shì wài le ma?Vậy ý cậu là, trong tranh chấp này, cậu hoàn toàn định khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài cuộc luôn sao?
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở