当时
[dāng shí] [当 时]
lúc đó; vào thời điểm đó
指过去某个具体的时间点
我当时不在学校。
wǒ dāng shí bú zài xué xiào.Lúc đó tôi không ở trường.
真的吗?您当时也是这种感觉吗?
zhēn de ma? nín dāng shí yě shì zhè zhǒng gǎn jué ma?Thật không ạ? Thầy lúc đó cũng có cảm giác này ạ?
Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…警察专程上门了解当时的情况。
jǐng chá zhuān chéng shàng mén liǎo jiě dāng shí de qíng kuàng.Cảnh sát đã đến tận nhà để tìm hiểu tình hình lúc đó.
是吗?你当时是跟朋友一起去的吗?
shì ma? nǐ dāng shí shì gēn péng yǒu yì qǐ qù de ma?Thế à? Lúc đó em đi cùng bạn à?
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过