正当时[zhèng dāng shí] [正 当 时]Lưu từKhácthời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)Chữ trong từ正zhèngthẳng当dānglàm时shígiờTừ cùng chữ:小时xiǎo shíHSK 1giờ有时yǒu shíHSK 1đôi khi正在zhèng zàiHSK 1đang (làm gì đó)同时tóng shíHSK 2đồng thời平时píng shíHSK 2thường lệ当时dāng shíHSK 2lúc đó正好zhèng hǎoHSK 2vừa (đúng lúc)正常zhèng chángHSK 2bình thường正是zhèng shìHSK 2chính xác làXem thêm (3)