正是
[zhèng shì] [正 THỊ]
chính xác là
恰好就是,强调完全吻合
他正是我们要找的人。
tā zhèng shì wǒ men yào zhǎo de rén.Anh ấy chính là người chúng ta đang tìm.
没错,这正是最让人担忧的地方啊。
méi cuò, zhè zhèng shì zuì ràng rén dān yōu de dì fāng a.Không sai, đây chính là điểm khiến người ta lo lắng nhất đấy.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện冬季正是村民进山打猎的季节。
dōng jì zhèng shì cūn mín jìn shān dǎ liè de jì jié.Mùa đông chính là mùa dân làng vào núi săn bắn.
哎,这正是目前国际核损害赔偿公约的盲区。
āi, zhè zhèng shì mù qián guó jì hé sǔn hài péi cháng gōng yuē de máng qū.Haiz, đây chính là điểm mù của công ước bồi thường thiệt hại hạt nhân quốc tế hiện nay.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类