亏【虧】
[kuī]
lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng
受损失;缺少,不足;亏待。
这个月公司投资失败,亏了很多钱。
zhè ge yuè gōng sī tóu zī shī bài, kuī le hěn duō qián.Tháng này công ty đầu tư thất bại, bị lỗ rất nhiều tiền.
may mà; thế mà (mỉa mai)
表示幸好、多亏,或用于反问讽刺。
亏你提醒我,不然我就错过考试了。
kuī nǐ tí xǐng wǒ, bù rán wǒ jiù cuò guò kǎo shì le.May nhờ bạn nhắc tôi, không thì tôi đã bỏ lỡ kỳ thi rồi.
幸亏你提醒我,不然我已经付款了。
xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, bù rán wǒ yǐ jīng fù kuǎn le.May mà cậu nhắc mình, nếu không mình đã thanh toán rồi.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…是的,预计几年内就能达到盈亏平衡点。
shì de, yù jì jǐ nián nèi jiù néng dá dào yíng kuī píng héng diǎn.Đúng vậy, dự kiến trong vài năm tới là có thể đạt đến điểm hòa vốn.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下由于经营不善,公司连年亏损。
yóu yú jīng yíng bú shàn, gōng sī lián nián kuī sǔn.Do kinh doanh không tốt, công ty thua lỗ nhiều năm liên tiếp.