亏本【虧本】
[kuī běn] [亏 本]
bị lỗ
赔本,损失本钱。
这家小店因为定价太低,连续几个月都在亏本经营。
zhè jiā xiǎo diàn yīn wèi dìng jià tài dī, lián xù jǐ gè yuè dōu zài kuī běn jīng yíng.Cửa hàng nhỏ này vì định giá quá thấp nên đã kinh doanh thua lỗ liên tục nhiều tháng.
投资总有起伏,要是遇上下跌又急用,就只能亏本抛售。
tóu zī zǒng yǒu qǐ fú, yào shi yù shàng xià diē yòu jí yòng, jiù zhǐ néng kuī běn pāo shòu.Đầu tư luôn có thăng trầm, nếu gặp lúc giảm giá lại cần tiền gấp thì chỉ có thể bán lỗ tháo vốn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定