盈利
[yíng lì] [盈 利]
lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời
获得利润或赚取财利
经过战略调整,这家科技初创公司终于在本季度实现了盈利。
jīng guò zhàn lüè tiáo zhěng, zhè jiā kē jì chū chuàng gōng sī zhōng yú zài běn jì dù shí xiàn le yíng lì.Sau khi điều chỉnh chiến lược, công ty khởi nghiệp công nghệ này cuối cùng đã có lãi trong quý này.
tiền lãi, lợi nhuận
扣除成本后赚取的利润
公司今年的盈利比去年增长了百分之二十。
gōng sī jīn nián de yíng lì bǐ qù nián zēng zhǎng le bǎi fēn zhī èr shí.Lợi nhuận năm nay của công ty tăng 20% so với năm ngoái.
重新收集行业数据,把盈利预期调低一些。
chóng xīn shōu jí háng yè shù jù, bǎ yíng lì yù qī tiáo dī yì xiē.Thu thập lại dữ liệu ngành, điều chỉnh mức dự kiến lợi nhuận thấp xuống một chút.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来大体可行,但你还需要完善后期的盈利模式。
dà tǐ kě xíng, dàn nǐ hái xū yào wán shàn hòu qī de yíng lì mó shì.Nhìn chung khả thi, nhưng em vẫn cần hoàn thiện mô hình lợi nhuận giai đoạn sau.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp你得让财务人员建立精确的盈利与现金流模型。
nǐ děi ràng cái wù rén yuán jiàn lì jīng què de yíng lì yǔ xiàn jīn liú mó xíng.Em phải để nhân viên tài chính xây dựng mô hình lợi nhuận và dòng tiền chuẩn xác.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语