赚【賺】
[zhuàn]
kiếm tiền; thu lợi
赚取利润;获得收益
凭着出色的外贸策略,他们这笔生意赚了不少。
píng zhe chū sè de wài mào cè lüè, tā men zhè bǐ shēng yì zhuàn le bù shǎo.Nhờ chiến lược ngoại thương xuất sắc, vụ làm ăn này họ đã kiếm được khá nhiều.
可是收益高啊!我觉得现在是赚钱的最好时机。
kě shì shōu yì gāo a! wǒ jué de xiàn zài shì zhuàn qián de zuì hǎo shí jī.Nhưng mà lợi nhuận cao ạ! Em cảm thấy bây giờ là thời cơ tốt nhất để kiếm tiền.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…许多年轻人去大城市努力赚钱。
xǔ duō nián qīng rén qù dà chéng shì nǔ lì zhuàn qián.Nhiều người trẻ tuổi đến các thành phố lớn nỗ lực kiếm tiền.
你看,少赚了一点,却为合作奠定了持续的基础。
nǐ kàn, shǎo zhuàn le yì diǎn, què wèi hé zuò diàn dìng le chí xù de jī chǔ.Em thấy đấy, lời ít đi một chút nhưng đặt nền móng để hợp tác tiếp tục.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底