赚吆喝[zhuàn yāo he] [赚 吆 HÁT]Lưu từKhác(công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàngChữ trong từ赚zhuànkiếm tiền吆yāohét喝hēHÁTuốngTừ cùng chữ:赚钱zhuàn qiánHSK 6kiếm tiền