XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

赚钱

[zhuàn qián] [赚 钱]

kiếm tiền; kiếm lời

获取利润或劳动报酬。

创业不仅是为了赚钱,更要为社会创造长远价值。

chuàng yè bù jǐn shì wèi le zhuàn qián, gèng yào wèi shè huì chuàng zào cháng yuǎn jià zhí.

Khởi nghiệp không chỉ để kiếm tiền, mà còn phải tạo ra giá trị lâu dài cho xã hội.

可是收益高啊!我觉得现在是赚钱的最好时机。

kě shì shōu yì gāo a! wǒ jué de xiàn zài shì zhuàn qián de zuì hǎo shí jī.

Nhưng mà lợi nhuận cao ạ! Em cảm thấy bây giờ là thời cơ tốt nhất để kiếm tiền.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

说得对,不能光为了赚钱而彻底丢弃传统文化底蕴。

shuō de duì, bù néng guāng wèi le zhuàn qián ér chè dǐ diū qì chuán tǒng wén huà dǐ yùn.

Nói đúng lắm, không thể chỉ vì kiếm tiền mà vứt bỏ hoàn toàn bề dày văn hóa truyền thống.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

他拒绝去乞讨,坚持靠劳动赚钱。

tā jù jué qù qǐ tǎo, jiān chí kào láo dòng zhuàn qián.

Anh ấy từ chối đi ăn xin, kiên trì dựa vào lao động để kiếm tiền.