花钱
[huā qián] [花 钱]
tiêu tiền
东西越贵,我们越要注意花钱。
dōng xī yuè guì, wǒ men yuè yào zhù yì huā qián.Đồ càng đắt, chúng ta càng phải chú ý chi tiêu.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…为了孩子的教育,他很舍得花钱。
wèi le hái zi de jiào yù, tā hěn shě de huā qián.Vì sự giáo dục của con cái, anh ấy rất sẵn sàng chi tiền.
那平时维护起来需要经常花钱吗?
nà píng shí wéi hù qǐ lái xū yào jīng cháng huā qián ma?Thế bình thường bảo trì thì cần thường xuyên tốn tiền không?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一