花钱找罪受[huā qián zhǎo zuì shòu] [花 钱 找 罪 受]Lưu từKháctiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họaChữ trong từ花huāhoa钱qiántiền找zhǎocố gắng tìm罪zuìtội受shòunhậnTừ cùng chữ:接受jiē shòuHSK 2chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.)花园huā yuánHSK 2vườn难受nán shòuHSK 2cảm thấy không khỏe感受gǎn shòuHSK 3cảm nhận承受chéng shòuHSK 4chịu đựng享受xiǎng shòuHSK 5tận hưởng忍受rěn shòuHSK 5chịu đựng花瓶huā píngHSK 6bình hoa花生huā shēngHSK 6đậu phộngXem thêm (3)