花瓶
[huā píng] [花 瓶]
bình hoa; (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực
插花的容器;比喻徒有外表而无才能的人
桌子上放着一个精致的瓷花瓶,里面插着鲜花。
zhuō zi shàng fàng zhe yí gè jīng zhì de cí huā píng, lǐ miàn chā zhe xiān huā.Trên bàn đặt một chiếc bình hoa bằng sứ tinh xảo, bên trong cắm hoa tươi.
小美,展台上这个越南陶瓷花瓶真精美,是你家乡产的吗?
xiǎo měi, zhǎn tái shàng zhè ge yuè nán táo cí huā píng zhēn jīng měi, shì nǐ jiā xiāng chǎn de ma?Tiểu Mỹ, chiếc bình gốm Việt Nam trên quầy triển lãm tinh xảo quá, là quê bạn sản xuất à?
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống请把鲜花插在桌子上的花瓶里。
qǐng bǎ xiān huā chā zài zhuō zi shàng de huā píng lǐ.Xin hãy cắm hoa tươi vào lọ hoa trên bàn.
他打碎了花瓶,必须照价赔偿。
tā dǎ suì le huā píng, bì xū zhào jià péi cháng.Anh ấy làm vỡ bình hoa, phải bồi thường theo đúng giá.