花卉
[huā huì] [花 卉]
hoa và cây cảnh
可供观赏的花草
王老师在阳台上种植了许多名贵的花卉。
wáng lǎo shī zài yáng tái shàng zhòng zhí le xǔ duō míng guì de huā huì.Thầy Vương đã trồng nhiều loài hoa và cây cảnh quý giá trên ban công.
向日葵是极度喜光的阳性花卉。
xiàng rì kuí shì jí dù xǐ guāng de yáng xìng huā huì.Hoa hướng dương là loài hoa ưa sáng rất cần ánh nắng.
这种花卉需要在温室里精心栽培。
zhè zhǒng huā huì xū yào zài wēn shì lǐ jīng xīn zāi péi.Loài hoa này cần được chăm sóc vun trồng cẩn thận trong nhà kính.
公园里培育了许多供市民观赏的珍贵花卉。
gōng yuán lǐ péi yù le xǔ duō gòng shì mín guān shǎng de zhēn guì huā huì.Công viên đã ươm trồng nhiều giống hoa quý để người dân chiêm ngưỡng.
