卉
[huì]
cây cối
春天正是各种花卉盛开的季节。
chūn tiān zhèng shì gè zhǒng huā huì shèng kāi de jì jié.Mùa xuân chính là mùa các loại hoa cây cảnh nở rộ.
这里的花卉市场品种非常齐全。
zhè lǐ de huā huì shì chǎng pǐn zhǒng fēi cháng qí quán.Chợ hoa cây cảnh ở đây chủng loại vô cùng phong phú.
向日葵是极度喜光的阳性花卉。
xiàng rì kuí shì jí dù xǐ guāng de yáng xìng huā huì.Hoa hướng dương là loài hoa ưa sáng rất cần ánh nắng.