绿树
[lǜ shù] [绿 树]
cây cối; màu xanh tươi
房子四周种满了绿树和鲜花。
fáng zi sì zhōu zhǒng mǎn le lǜ shù hé xiān huā.Xung quanh ngôi nhà trồng đầy cây xanh và hoa tươi.
河流两岸种满了绿树,风景十分优美。
hé liú liǎng àn zhǒng mǎn le lǜ shù, fēng jǐng shí fēn yōu měi.Hai bên bờ sông trồng đầy cây xanh, phong cảnh vô cùng tươi đẹp.
这座古老城市的街巷两旁种满了绿树。
zhè zuò gǔ lǎo chéng shì de jiē xiàng liǎng páng zhǒng mǎn le lǜ shù.Hai bên đường phố ngõ hẻm của thành phố cổ kính này trồng đầy cây xanh.