XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

绿茶【綠茶】

[lǜ chá] [绿 TRÀ]

trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này

未经发酵的茶叶

爷爷每天早上喝绿茶。

yé ye měi tiān zǎo shàng hē lǜ chá.

Ông nội mỗi sáng đều uống trà xanh.

闻起来很香,这是很有名的绿茶。

wén qǐ lái hěn xiāng, zhè shì hěn yǒu míng de lǜ chá.

Ngửi thấy rất thơm, đây là loại trà xanh rất nổi tiếng.

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

嗯,他平时很喜欢喝绿茶。

èn, tā píng shí hěn xǐ huan hē lǜ chá.

Ừm, bạn ấy bình thường rất thích uống trà xanh.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

茶杯底还留着一些绿茶叶。

chá bēi dǐ hái liú zhe yì xiē lǜ chá yè.

Đáy cốc trà vẫn còn lưu lại một ít lá trà xanh.