奶茶
[nǎi chá] [奶 TRÀ]
trà sữa
用奶和茶制成的饮料
妹妹很喜欢喝奶茶。
mèi mei hěn xǐ huan hē nǎi chá.Em gái rất thích uống trà sữa.
你想喝什么?这里的奶茶不错。
nǐ xiǎng hē shén me? zhè lǐ de nǎi chá bú cuò.Cậu muốn uống gì? Trà sữa ở đây không tệ.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才对啊,这家店的奶茶很好喝。
duì a, zhè jiā diàn de nǎi chá hěn hǎo hē.Đúng vậy, trà sữa của quán này rất ngon.
Trong bài: Lại mua trà sữa · Phó từ 又太好了,改天我请你喝杯奶茶吧!
tài hǎo le, gǎi tiān wǒ qǐng nǐ hē bēi nǎi chá ba!Tốt quá rồi, hôm khác mình mời cậu uống ly trà sữa nhé!
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè