奶
[nǎi]
1.vú; sữa; cho bú
乳房;乳汁;给孩子喂奶
我不喝奶。
wǒ bù hē nǎi.Tôi không uống sữa.
2.bà nội; bà
方言中指祖母
我奶今年七十岁了。
wǒ nǎi jīn nián qī shí suì le.Bà nội tôi năm nay bảy mươi tuổi.
你想喝什么?这里的奶茶不错。
nǐ xiǎng hē shén me? zhè lǐ de nǎi chá bú cuò.Cậu muốn uống gì? Trà sữa ở đây không tệ.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才奶奶每天晚上都看这部连续剧。
nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.
对啊,这家店的奶茶很好喝。
duì a, zhè jiā diàn de nǎi chá hěn hǎo hē.Đúng vậy, trà sữa của quán này rất ngon.
Trong bài: Lại mua trà sữa · Phó từ 又