牛奶
[niú nǎi] [牛 奶]
sữa bò; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi)
母牛产的奶
我喝牛奶。
wǒ hē niú nǎi.Tôi uống sữa bò.
瓶、杯
嗯,我带水果和牛奶,你呢?
èn, wǒ dài shuǐ guǒ hé niú nǎi, nǐ ne?Ừm, mình mang hoa quả và sữa tươi, cậu thì sao?
Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại失眠的夜晚,我只能喝热牛奶。
shī mián de yè wǎn, wǒ zhǐ néng hē rè niú nǎi.Đêm mất ngủ, tôi chỉ có thể uống sữa nóng.
我还没去,刚才在买牛奶。
wǒ hái méi qù, gāng cái zài mǎi niú nǎi.Tôi vẫn chưa đi, vừa nãy bận mua sữa tươi.
Trong bài: Nhờ tìm giúp ví tiền bị mất