奶奶
[nǎi nai] [奶 奶]
1.(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; lượng từ: 位 (wèi)
父亲的母亲,也可尊称女主人
奶奶在家。
nǎi nai zài jiā.Bà nội ở nhà.
2.bà (kính gọi phụ nữ cao tuổi)
对年老妇女的尊称
老奶奶,您请坐。
lǎo nǎi nai, nín qǐng zuò.Bà ơi, mời bà ngồi.
位
奶奶每天晚上都看这部连续剧。
nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.
奶奶亲手做的饼味道非常香脆。
nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.
奶奶非常疼爱她的这个小孙子。
nǎi nai fēi cháng téng ài tā de zhè ge xiǎo sūn zi.Bà nội rất mực yêu thương đứa cháu trai nhỏ này.
