姥姥
[lǎo lao] [姥 姥]
(thân mật) bà ngoại; mẹ của mẹ
母亲的母亲;外祖母。
姥姥亲手缝制的棉衣陪伴我度过了寒冷的童年岁月。
lǎo lao qīn shǒu féng zhì de mián yī péi bàn wǒ dù guò le hán lěng de tóng nián suì yuè.Chiếc áo bông do bà ngoại tự tay may đã đồng hành cùng tôi suốt những năm tháng tuổi thơ giá rét.
thèm vào, còn lâu, mơ đi (tiếng lóng Bắc Kinh biểu thị từ chối, mỉa mai, không phục)
方言,表示不服、拒绝或轻蔑。
让我向他低头认错?姥姥!
ràng wǒ xiàng tā dī tóu rèn cuò? lǎo lao!Bảo tôi cúi đầu nhận lỗi với hắn à? Còn lâu!