外婆
[wài pó] [外 婆]
(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại
母亲的母亲
外婆烹制的传统点心风味地道,总能唤起我童年的记忆。
wài pó pēng zhì de chuán tǒng diǎn xīn fēng wèi dì dào, zǒng néng huàn qǐ wǒ tóng nián de jì yì.Món điểm tâm truyền thống bà ngoại làm mang hương vị chuẩn mực, luôn gợi lại ký ức tuổi thơ trong tôi.
妈妈常用手机给外婆打电话。
mā ma cháng yòng shǒu jī gěi wài pó dǎ diàn huà.Mẹ thường dùng điện thoại gọi cho bà ngoại.