外套
[wài tào] [外 套]
1.áo khoác; áo jacket; lượng từ: 件 (jiàn)
穿在最外面的衣服。
外面很冷,出门记得穿上外套。
wài miàn hěn lěng, chū mén jì de chuān shàng wài tào.Bên ngoài rất lạnh, ra ngoài nhớ mặc áo khoác vào.
2.vỏ bọc ngoài; bao ngoài (đồ vật)
罩在器物外面的套子。
妈妈给新沙发做了一个布外套。
mā ma gěi xīn shā fā zuò le yí gè bù wài tào.Mẹ đã may một chiếc vỏ bọc bằng vải cho chiếc ghế sofa mới.
件
那你明天应该多穿一件厚外套。
nà nǐ míng tiān yīng gāi duō chuān yí jiàn hòu wài tào.Vậy ngày mai bạn nên mặc thêm một chiếc áo khoác dày.
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能我带了两件,我把外套给你吧。
wǒ dài le liǎng jiàn, wǒ bǎ wài tào gěi nǐ ba.Mình mang hai cái, mình đưa áo khoác cho bạn nhé.
Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把给,这件外套很暖和,你拿去。
gěi, zhè jiàn wài tào hěn nuǎn huo, nǐ ná qù.Đây, cái áo khoác này rất ấm áp, bạn cầm lấy đi.
Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把