外衣
[wài yī] [外 衣]
quần áo ngoài; bề ngoài; diện mạo
穿在最外面的衣服;比喻外表或掩饰
天气突然变冷了,出门前多穿一件外衣吧。
tiān qì tū rán biàn lěng le, chū mén qián duō chuān yí jiàn wài yī ba.Thời tiết đột ngột trở lạnh, trước khi ra ngoài mặc thêm một chiếc áo khoác nhé.
确实,它披着技术理性的外衣,背地里却在加剧算法偏见。
què shí, tā pī zhe jì shù lǐ xìng de wài yī, bèi dì lǐ què zài jiā jù suàn fǎ piān jiàn.Đúng thật, nó khoác lên mình lớp vỏ lý tính công nghệ, nhưng sau lưng lại làm trầm trọng thêm định kiến thuật toán.
Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说你说得对,法律所界定的滥用行为,不能因为披上算法外衣就免于处罚。
nǐ shuō de duì, fǎ lǜ suǒ jiè dìng de làn yòng xíng wéi, bù néng yīn wèi pī shàng suàn fǎ wài yī jiù miǎn yú chǔ fá.Cậu nói đúng, hành vi lạm dụng mà luật pháp định giới không thể vì khoác lên lớp áo thuật toán mà được miễn phạt.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所