伪装【偽裝】
[wěi zhuāng] [伪 装]
giả vờ (ngủ, v.v.); cải trang; giả dạng
假装以隐蔽真面目
他伪装成顾客进入商店,实际上是为了调查产品质量问题。
tā wěi zhuāng chéng gù kè jìn rù shāng diàn, shí jì shang shì wèi le diào chá chǎn pǐn zhì liàng wèn tí.Anh ta giả dạng khách hàng vào cửa hàng, thực ra là để điều tra vấn đề chất lượng sản phẩm.
lớp ngụy trang; vật ngụy trang
用以隐蔽真面目的假相或掩护物
他撕下了伪装,露出了贪婪的面目。
tā sī xià le wěi zhuāng, lù chū le tān lán de miàn mù.Hắn ta đã xé bỏ lớp ngụy trang, lộ ra bộ mặt tham lam.
他的伪装迷惑了现场所有的目击者。
tā de wěi zhuāng mí huò le xiàn chǎng suǒ yǒu de mù jī zhě.Sự ngụy trang của anh ta đã đánh lừa tất cả nhân chứng tại hiện trường.
斑马身上的斑纹能够帮助它们在野外伪装自己。
bān mǎ shēn shàng de bān wén néng gòu bāng zhù tā men zài yě wài wěi zhuāng zì jǐ.Những sọc vằn trên mình ngựa vằn có thể giúp chúng ngụy trang trong môi trường hoang dã.