改装【改裝】
[gǎi zhuāng] [改 装]
thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo
改变装束、包装或设备原有的结构。
他把这辆旧自行车改装成了电动车。
tā bǎ zhè liàng jiù zì xíng chē gǎi zhuāng chéng le diàn dòng chē.Anh ấy đã cải tạo chiếc xe đạp cũ này thành xe đạp điện.
如果全面改装或采购绿色燃料,这笔巨额支出会直接削弱我们的竞争力。
rú guǒ quán miàn gǎi zhuāng huò cǎi gòu lǜ sè rán liào, zhè bǐ jù é zhī chū huì zhí jiē xuē ruò wǒ men de jìng zhēng lì.Nếu cải tạo toàn bộ hoặc mua nhiên liệu xanh, khoản chi khổng lồ này sẽ làm giảm trực tiếp sức cạnh tranh của chúng ta.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了