改编【改編】
[gǎi biān] [改 编]
1.chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi
把一种文艺作品改写成另一种形式。
这部深受好评的电影是由同名小说改编的。
zhè bù shēn shòu hǎo píng de diàn yǐng shì yóu tóng míng xiǎo shuō gǎi biān de.Bộ phim được đánh giá cao này được chuyển thể từ cuốn tiểu thuyết cùng tên.
2.cải tổ; biên chế lại (quân đội, đơn vị)
军队或组织重新编组。
这支部队经过改编后战斗力大大提升。
zhè zhī bù duì jīng guò gǎi biān hòu zhàn dòu lì dà dà tí shēng.Lực lượng này sau khi cải tổ thì sức chiến đấu đã nâng cao đáng kể.
这部名著由知名编剧改编成电影。
zhè bù míng zhù yóu zhī míng biān jù gǎi biān chéng diàn yǐng.Tác phẩm kinh điển này được nhà biên kịch nổi tiếng chuyển thể thành phim.
这部电影根据真实素材改编而成。
zhè bù diàn yǐng gēn jù zhēn shí sù cái gǎi biān ér chéng.Bộ phim này được cải biên dựa trên chất liệu có thật.
这部漫画被改编成了电影。
zhè bù màn huà bèi gǎi biān chéng le diàn yǐng.Bộ truyện tranh này đã được chuyển thể thành phim.