改动【改動】
[gǎi dòng] [改 动]
thay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi
对文字、计划等作局部修改
这份设计方案经过多次改动,终于得到了客户的认可。
zhè fèn shè jì fāng àn jīng guò duō cì gǎi dòng, zhōng yú dé dào le kè hù de rèn kě.Bản phương án thiết kế này qua nhiều lần chỉnh sửa cuối cùng đã được khách hàng ưng thuận.
生殖系干预不同于体细胞治疗,这一改动会不可逆地渗入人类基因库。
shēng zhí xì gān yù bù tóng yú tǐ xì bāo zhì liáo, zhè yì gǎi dòng huì bù kě nì dì shèn rù rén lèi jī yīn kù.Can thiệp dòng mầm sinh dục khác với trị liệu tế bào soma, thay đổi này sẽ thẩm thấu không thể đảo ngược vào vốn gen nhân loại.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味擅自改动实验方案可能会导致严重的安全事故。
shàn zì gǎi dòng shí yàn fāng àn kě néng huì dǎo zhì yán zhòng de ān quán shì gù.Tự tiện thay đổi phương án thí nghiệm có thể dẫn đến sự cố an toàn nghiêm trọng.