依旧【依舊】
[yī jiù] [依 旧]
như trước; vẫn
仍然像以前一样
虽然分开了多年,他们依旧是最好的朋友。
suī rán fēn kāi le duō nián, tā men yī jiù shì zuì hǎo de péng yǒu.Dù đã xa cách nhiều năm, họ vẫn là những người bạn tốt nhất như trước.
光拒绝还不够,如果不揭露真相,公众依旧会被蒙蔽。
guāng jù jué hái bú gòu, rú guǒ bù jiē lù zhēn xiàng, gōng zhòng yī jiù huì bèi méng bì.Chỉ từ chối thôi thì chưa đủ, nếu không vạch trần chân tướng, công chúng vẫn sẽ bị che mắt.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp您说得很透彻,只要数数式考核依旧主导资源分配,青年学者就很难安心坐冷板凳。
nín shuō de hěn tòu chè, zhǐ yào shuò shuò shì kǎo hé yī jiù zhǔ dǎo zī yuán fēn pèi, qīng nián xué zhě jiù hěn nán ān xīn zuò lěng bǎn dèng.Thầy nói rất thấu đáo, chỉ cần kiểu đánh giá đếm số lượng vẫn chi phối việc phân bổ nguồn lực, học giả trẻ sẽ rất khó an tâm ngồi vững trên ghế lạnh nghiên cứu.
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有听完他的解释,大家依旧半信半疑。
tīng wán tā de jiě shì, dà jiā yī jiù bàn xìn bàn yí.Nghe anh ấy giải thích xong, mọi người vẫn nửa tin nửa ngờ.