照样
[zhào yàng] [照 样]
như trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tự
依照原样;依然如故。
下雨天他照样骑自行车去上班,从不迟到。
xià yǔ tiān tā zhào yàng qí zì xíng chē qù shàng bān, cóng bù chí dào.Trời mưa anh ấy vẫn như trước đạp xe đi làm, chưa bao giờ đến muộn.
làm theo mẫu; phỏng theo mẫu
按照现成的样子去做
你先照样画一张,我看看效果。
nǐ xiān zhào yàng huà yì zhāng, wǒ kàn kàn xiào guǒ.Bạn cứ vẽ theo mẫu một bức trước, tôi xem hiệu quả thế nào.
过去很多妇女生病也照样在家里养活孩子。
guò qù hěn duō fù nǚ shēng bìng yě zhào yàng zài jiā lǐ yǎng huó hái zi.Trước đây nhiều phụ nữ dù ốm vẫn sinh nở tại nhà như thường.