HSK 9照例[zhào lì] [照 例]Lưu từTrạng từtheo lệ; thông thường; thường lệ按照以往的惯例或规矩每天早上,他照例在公园里打太极拳,从不间断。měi tiān zǎo shàng, tā zhào lì zài gōng yuán lǐ dǎ tài jí quán, cóng bù jiàn duàn.Mỗi sáng, anh ấy theo lệ thường tập thái cực quyền trong công viên, chưa bao giờ gián đoạn.Xem thêm (3)Chữ trong từ照zhàotheo例lìví dụTừ cùng chữ:照片zhào piànHSK 2bức ảnh照相zhào xiàngHSK 2chụp ảnh照顾zhào guHSK 2chăm sóc比例bǐ lìHSK 3tỷ lệ照相机zhào xiàng jīHSK 3máy ảnh案例àn lìHSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.)照应zhào yìngHSK 6hô ứng照样zhào yàngHSK 6như trước照耀zhào yàoHSK 6chiếu sángXem thêm (3)Từ cận nghĩa:仍然réng ránHSK 3vẫn依然yī ránHSK 4vẫn仍旧réng jiùHSK 5vẫn (giữ nguyên)依旧yī jiùHSK 5như trước仍réngHSK 3vẫn还HuánHSK 1vẫn还是hái shiHSK 1vẫn (như trước)照样zhào yàngHSK 6như trướcTừ trái nghĩa:破格pò géphá lệ反常fǎn chángHSK 7bất thường