照
[zhào]
1.theo; theo như; chiếu
光线射在物体上;对着
灯照在桌子上。
dēng zhào zài zhuō zi shàng.Đèn chiếu lên bàn.
2.chụp (ảnh)
拍摄;照相
请你帮我们照张相吧。
qǐng nǐ bāng wǒ men zhào zhāng xiāng ba.Nhờ bạn chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh nhé.
真好看!照片里的是你爸爸吗?
zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?
Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都请按照正常程序办理这件事情。
qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.
是吗?你的照片一定很有意思。
shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过